Up Dental

HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH VỀ RĂNG HÀM MẶT

Ban hành kèm theo Quyết định số 3634/QĐ-BYT ngày 24 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế.

Đang hiển thị53/53

Danh sách Hướng dẫn quy trình kỹ thuật

STTTÊN QUY TRÌNH KỸ THUẬT PHỤ LỤC 1TÊN QUY TRÌNH KỸ THUẬT PHỤ LỤC 2XEM CHI TIẾT
1STT chương 14318: Phẫu thuật ghép xương nhân tạo để cấy ghép implantSố 156 - Tập 1 - STT chương 429: Phẫu thuật tái tạo xương có hướng dẫn để cấy ghép Implant nha khoaXem file
2STT chương 14320: Phẫu thuật ghép xương hỗn hợp và màng sinh học quanh Implant để cấy ghép implantSố 179 - Tập 1 - STT chương 467: Phẫu thuật ghép xương tự thân và màng sinh học tái tạo mô quanh răngXem file
3STT chương 14321: Phẫu thuật cấy ghép ImplantSố 148 - Tập 1 - STT chương 420: Phẫu thuật cấy ghép Implant nha khoaXem file
4STT chương 14326: Cấy ghép Implant tức thì sau nhổ răngSố 149 - Tập 1 - STT chương 421: Phẫu thuật cấy ghép Implant nha khoa tức thì sau nhổ răngXem file
5STT chương 14327: Phẫu thuật tăng lợi sừng hóa quanh ImplantSố 162 - Tập 1 - STT chương 435: Phẫu thuật ghép lợi tự do quanh Implant nha khoaXem file
6STT chương 14552 : Trích áp xe lợi trẻ emSố 195 - Tập 1 - STT chương 483: Chích áp xe lợiXem file
7STT chương 14553: Điều trị viêm lợi trẻ em (do mảng bám)Số 36 - Tập 2 - STT chương 493: Chiếu laser công suất thấp điều trị viêm lợiXem file
8STT chương 14354: Điều trị áp xe quanh răng cấpSố 196 - Tập 1 - STT chương 484: Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh răngXem file
9STT chương 14355: Điều trị áp xe quanh răng mạnSố 174 - Tập 1 - STT chương 462: Phẫu thuật lật vạt điều trị áp xe quanh răng mạn tínhXem file
10STT chương 14356: Điều trị viêm quanh răngSố 189 - Tập 1 - STT chương 477: Nạo túi quanh răngXem file
11STT chương 14357: Trích áp xe lợiSố 195 - Tập 1 - STT chương 483: Chích áp xe lợiXem file
12STT chương 14358: Lấy cao răngSố 191 - Tập 1 - STT chương 479: Lấy cao răng và làm nhẵn mặt răngXem file
13STT chương 14329: Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép ImplantSố 150 - Tập 1 - STT chương 423: Phẫu thuật cấy ghép Implant nha khoa có sử dụng máng hướng dẫnXem file
14STT chương 14367: Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm taySố 206 - Tập 1 - STT chương 495: Điều trị nội nha (lấy tủy, làm sạch, tạo hình và hàn kín) bằng file cầm tay và lèn ngangXem file
15STT chương 14372: Chụp tủy bằng Hydroxit canxiSố 217 - Tập 1 - STT chương 506: Che tủy răng bằng vật liệu sinh họcXem file
16STT chương 14374: Điều trị tủy răng thủng sàn bằng MTASố 219 - Tập 1 - STT chương 508: Hàn lỗ thủng sàn buồng tủy/thành ống tủy bằng vật liệu sinh họcXem file
17STT chương 14376: Điều trị tủy lạiSố 213 - Tập 1 - STT chương 502: Điều trị nội nha lại (lấy chất hàn cũ, làm sạch, tạo hình và hàn kín)Xem file
18STT chương 14381: Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
STT chương 14383: Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
STT chương 14384: Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
Số 220 - Tập 1 - STT chương 509: Hàn phục hồi răng bằng GICXem file
19STT chương 14382: Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng CompositeSố 221 - Tập 1 - STT chương 510: Hàn phục hồi răng bằng vật liệu dán dínhXem file
20STT chương 14391: Veneer Composite trực tiếpSố 222 - Tập 1 - STT chương 511: Phục hồi thân răng bằng Veneer composite trực tiếpXem file
21STT chương 14390: Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhauSố 223 - Tập 1 - STT chương 512: Phục hồi thân răng bằng chốt ống tủy và vật liệu dán dínhXem file
22STT chương 14375: Điều trị tủy răng ngoài miệng (răng bị bật, nhổ)Số 235 - Tập 1 - STT chương 524: Phẫu thuật cắt chóp, hàn ngược và cấy lại răngXem file
23STT chương 14389: Phục hồi thân răng bằng Inlay/OnlaySố 224 - Tập 1 - STT chương 513: Phục hồi thân răng bằng Inlay/Onlay/Overlay hợp kimXem file
24STT chương 14395: Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốcSố 227 - Tập 1 - STT chương 516: Tẩy trắng răng sử dụng máng thuốcXem file
25STT chương 14392: Tẩy trắng răng tủy sống có sử dụng đèn LEDSố 228 - Tập 1 - STT chương 517: Tẩy trắng răng một lần trên ghế răngXem file
26STT chương 14396: Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốtSố 230 - Tập 1 - STT chương 519: Áp gel trên khay cá nhân điều trị nhạy cảm ngàXem file
27STT chương 14397: Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại)Số 231 - Tập 1 - STT chương 520: Đặt thuốc điều trị nhạy cảm ngàXem file
28STT chương 14398: Chụp sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant
STT chương 14399: Chụp sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant
STT chương 14401: Chụp sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant
Số 168 - Tập 1 - STT chương 454: Phục hình cầu/chụp gắn bằng vít trên Implant nha khoaXem file
29STT chương 14402: Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant
STT chương 14403: Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant
STT chương 14405: Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant
STT chương 14411: Cầu sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant
STT chương 14412: Cầu sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant
STT chương 14414: Cầu sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant
Số 167 - Tập 1 - STT chương 453: Phục hình cầu/chụp gắn bằng cement trên Implant nha khoaXem file
30STT chương 14417: Chụp nhựa
STT chương 14425: Cầu nhựa
STT chương 14426: Cầu hợp kim thường
Số 238 - Tập 1 - STT chương 527: Phục hình thân răng bằng cầu, chụp nhựaXem file
31STT chương 14418: Chụp kim loại
STT chương 14419: Chụp hợp kim thường cẩn nhựa
STT chương 14427: Cầu kim loại cẩn nhựa
Số 239 - Tập 1 - STT chương 528: Phục hình thân răng bằng cầu, chụp hợp kimXem file
32STT chương 14442: Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường
STT chương 14444: Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo
Số 250 - Tập 1 - STT chương 539: Phục hình mất răng bằng hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựaXem file
33STT chương 14443: Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường
STT chương 14452: Sửa hàm giả gãy
STT chương 14453: Thêm răng cho hàm giả tháo lắp
STT chương 14454: Thêm móc cho hàm giả tháo lắp
STT chương 14455: Đệm hàm nhựa thường
Số 252 - Tập 1 - STT chương 541: Phục hình mất răng bằng hàm giả toàn phần nền nhựaXem file
34STT chương 14456: Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu mút môi
STT chương 14457: Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi
STT chương 14458: Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu mút ngón tay
Số 260 - Tập 1 - STT chương 549: Đặt khí cụ cố định điều trị thói quen xấuXem file
35STT chương 14459: Lấy lại khoảng bằng khí cụ cố định
STT chương 14470: Nắn chỉnh răng có sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA)
Số 268 - Tập 1 - STT chương 557: Nắn chỉnh răng bằng khí cụ hỗ trợ cố địnhXem file
36STT chương 14467: Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố địnhSố 276 - Tập 1 - STT chương 565: Đặt khí cụ cố định duy trì kết quả nắn chỉnh răngXem file
37STT chương 14469: Sử dụng cung ngang khẩu cái (TPA) làm neo chặn trong điều trị nắn chỉnh răng
STT chương 14475: Giữ khoảng răng bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA)
STT chương 14476: Giữ khoảng bằng khí cụ cố định Nance
STT chương 14477: Giữ khoảng bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA)
STT chương 14490: Đóng khoảng răng sử dụng khí cụ cố định
Số 286 - Tập 1 - STT chương 575: Đặt khí cụ cố định giữ khoảng răng mấtXem file
38STT chương 14450: Tháo cầu răng giả
STT chương 14451: Tháo chụp răng giả
Số 253 - Tập 1 - STT chương 542: Tháo cầu/chụp răng giảXem file
39STT chương 14491: Điều chỉnh độ nghiêng răng bằng khí cụ cố định
STT chương 14489: Làm trồi các răng hàm nhỏ hàm dưới sử dụng khí cụ gắn chặt
STT chương 14488: Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng dây cung tiện ích (Utility Archwire) và cung phụ làm lún răng cửa
STT chương 14487: Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng dây cung bẻ Loop L hoặc dây cung đảo ngược
Số 263 - Tập 1 - STT chương 552: Nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định cho phẫu thuật chỉnh hình xươngXem file
40STT chương 14460: Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh
STT chương 14461: Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định Quad-Helix
Số 271 - Tập 1 - STT chương 560: Nong hàm bằng khí cụ cố địnhXem file
41STT chương 14460: Nong rộng hàm bằng khí cụ tháo lắpSố 285 - Tập 1 - STT chương 574: Nong hàm bằng khí cụ tháo lắpXem file
42STT chương 14496: Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắpSố 277 - Tập 1 - STT chương 566: Đặt khí cụ tháo lắp duy trì kết quả nắn chỉnh răngXem file
43STT chương 14493: Đóng khoảng bằng khí cụ tháo lắp
STT chương 14497: Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắp
STT chương 14499: Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp
STT chương 14500: Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng khí cụ tháo lắp tấm cắn (bite plate) hoặc mặt phẳng cắn phía trước (anterior plane)
Số 288 - Tập 1 - STT chương 577: Nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắpXem file
44STT chương 14498: Giữ khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp
STT chương 14501: Đóng khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp
Số 287 - Tập 1 - STT chương 576: Đặt khí cụ tháo lắp giữ khoảng răng mấtXem file
45STT chương 14472: Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ cố định
STT chương 14474: Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố định
STT chương 14483: Dán mắc cài trực tiếp sử dụng chất gắn quang trùng hợp
STT chương 14486: Sử dụng mắc cài tự buộc trong nắn chỉnh răng
STT chương 14506: Gắn band
Số 262 - Tập 1 - STT chương 551: Nắn chỉnh răng hai hàm bằng khí cụ cố địnhXem file
46STT chương 14512: Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trênSố 296 - Tập 1 - STT chương 589: Phẫu thuật nhổ răng khôn hàm trên mọc lệchXem file
47STT chương 14513: Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dướiSố 297 - Tập 1 - STT chương 590: Phẫu thuật nhổ răng khôn hàm dưới mọc lệchXem file
48STT chương 14516: Nhổ răng vĩnh viễn
STT chương 14517: Nhổ răng vĩnh viễn
STT chương 14518: Nhổ chân răng vĩnh viễn
STT chương 14519: Nhổ răng thừa
Số 291 - Tập 1 - STT chương 584: Phẫu thuật nhổ răng/chân răng vĩnh viễnXem file
49STT chương 14536: Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
STT chương 14537: Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
STT chương 14539: Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
Số 305 - Tập 1 - STT chương 598: Trám bít hố rãnh dự phòng sâu răngXem file
50STT chương 14540: Hàn răng không sang chấn với GlassIonomer CementSố 306 - Tập 1 - STT chương 599: Hàn răng không sang chấn bằng GICXem file
51STT chương 14545: Điều trị tủy răng sữaSố 207 - Tập 1 - STT chương 496: Điều trị nội nha (lấy tủy, làm sạch, tạo hình và hàn kín) răng sữa bằng file cầm tayXem file
52STT chương 14548: Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer CementSố 307 - Tập 1 - STT chương 600: Phục hồi thân răng sữa bằng GICXem file
53STT chương 14550: Nhổ răng sữa
STT chương 14551: Nhổ chân răng sữa
Số 319 - Tập 1 - STT chương 612: Nhổ răng sữa/chân răng sữaXem file
Không tìm thấy quy trình kỹ thuật phù hợp.